Kiến thức nha

BẢNG GIÁ TRÁM RĂNG GIÁ RẺ UY TÍN 2024

Bảng giá trám răng hiện nay dao động khoảng từ 400.000 - 1.000.000đ / răng, tùy vào vật liệu trám, tình trạng răng cụ thể, kỹ thuật tay nghề bác sĩ,...

Bảng giá trám răng hiện nay bao nhiêu?

Tại nha khoa Đức Nguyên, bảng giá trám răng sẽ dao động từ 400.000 - 1.000.00đ/ răng. Chi phí trám cụ thể sẽ còn phụ thuộc vào loại vật liệu trám cũng như tình trạng răng miệng của mỗi người. 
Chính vì vậy, hãy đến trực tiếp nha khoa để bác sĩ thăm khám và tư vấn kế hoạch điều trị phù hợp cũng như báo chi phí chính xác nhất.

Trám răng là gì? Được áp dụng cho những ai?

Trám răng, hay còn gọi là hàn răng, là kỹ thuật nha khoa sử dụng vật liệu nhân tạo để lấp đầy phần mô răng bị thiếu do sâu răng, sứt mẻ hoặc vỡ. Kỹ thuật này giúp khôi phục hình dạng và chức năng ăn nhai của răng, đồng thời cải thiện thẩm mỹ nụ cười.

Trám răng được áp dụng cho những trường hợp sau:

Sâu răng

Đây là trường hợp phổ biến nhất cần trám răng. Khi vi khuẩn tấn công men răng và ngà răng, tạo thành lỗ sâu, trám răng sẽ giúp ngăn chặn sự lây lan của vi khuẩn và bảo vệ răng khỏi hư hại.

Răng bị mẻ, vỡ

Răng có thể bị sứt mẻ hoặc vỡ do tai nạn, va đập hoặc do thói quen ăn nhai các thức ăn cứng. Trám răng giúp phục hồi hình dạng ban đầu của răng và cải thiện chức năng ăn nhai.

Răng thưa

Trám răng có thể được sử dụng để thu hẹp khoảng cách giữa các răng, giúp cải thiện thẩm mỹ và chức năng ăn nhai.

Các vật liệu trám răng phổ biến hiện nay

Có khá nhiều vật liệu trám, mỗi loại cũng sẽ có 1 bảng giá trám răng khác nhau. Dưới đây là một số vật liệu trám phổ biến hiện nay mà bạn có thể tham khảo

Composite

Ưu điểm:

  • Màu sắc tương tự như răng thật, mang lại tính thẩm mỹ cao.
  • Khả năng bám dính tốt vào mô răng.
  • Có thể trám được nhiều vị trí khác nhau trên răng.
  • Chi phí hợp lý.

Nhược điểm:

  • Độ bền thấp hơn so với các vật liệu khác, cần thay thế sau 5-10 năm.
  • Dễ bị đổi màu theo thời gian.

Amalgam

Ưu điểm:

  • Độ bền cao, có thể sử dụng đến 10-15 năm.
  • Chi phí thấp.

Nhược điểm:

  • Màu sắc xám bạc, không thẩm mỹ.
  • Có thể gây ra một số tác hại tiềm ẩn đến sức khỏe do chứa thủy ngân.

GIC (Glass Ionomer Cement)

Ưu điểm:

  • Có độ thẩm mỹ tương đối cao hơn so với trám răng bằng Amalgam, tuy nhiên vẫn chưa đạt được độ thẩm mỹ tốt như trám răng Composite.
  • Vật liệu trám răng GIC có màu trắng bột, gần giống với màu của răng thật nên không dễ để nhận ra vết trám.
  • Trong hỗn hợp có chứa chất Flour chống sâu răng nên có thể ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập trở lại vào răng, đặc biệt là những trường hợp trám sâu răng.
  • Chi phí hợp lý

Nhược điểm:

  • Độ bền của phương án này không cao so với trám răng Amalgam.
  • Khả năng chống mòn và chịu lực chưa tốt. Do đó, thông thường trám răng GIC chỉ sử dụng cho răng cửa chứ không áp dụng cho răng hàm.

Cách chăm sóc răng miệng sau khi trám

Để đảm bảo độ bền của miếng trám và sức khỏe răng miệng, bạn cần lưu ý những điều sau:

  • Chải răng 2 lần mỗi ngày với bàn chải lông mềm và kem đánh răng có chứa fluoride.
  • Hạn chế ăn thức ăn cứng, dai, dính có thể làm bong tróc miếng trám.
  • Hạn chế ăn thức ăn và đồ uống có màu đậm như cà phê, trà, nước ngọt,... để tránh làm đổi màu miếng trám.
  • Hạn chế ăn thức ăn và đồ uống có tính axit cao như cam, chanh, bưởi,... vì có thể làm mòn miếng trám.
  • Đi khám răng định kỳ 6 tháng/lần để kiểm tra tình trạng răng miệng và phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn. Bên cạnh đó, hãy thông báo ngay cho nha sĩ nếu như bạn gặp các vấn đề xảy ra với miếng trám như: bong, tróc,..

Trám răng là kỹ thuật nha khoa đơn giản và an toàn. Tuy nhiên, bạn nên lựa chọn nha khoa uy tín để được thực hiện bởi bác sĩ có chuyên môn, để đảm bảo độ bền của miếng trám cũng như an toàn cho sức khỏe.

Hy vọng với những chia sẻ trong bài viết trên đã giúp bạn có đầy đủ thông tin về trám răng và bảng giá trám răng hiện nay. Nếu còn có bất kỳ thắc mắc nào khác, hãy liên hệ ngay với nha khoa Đức Nguyên để được thăm khám, tư vấn cùng bác sĩ chuyên khoa nhé!
 

Đặt lịch
Bài viết khác
BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG SỨ GIÁ RẺ UY TÍN 2024

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG SỨ GIÁ RẺ UY TÍN 2024

Bảng giá trồng răng sứ dao động từ 3.000.000 - 20.000.000đ/ răng. Tùy vào tình trạng...
CẬP NHẬT BẢNG GIÁ CẠO VÔI RĂNG GIÁ RẺ UY TÍN 2024

CẬP NHẬT BẢNG GIÁ CẠO VÔI RĂNG GIÁ RẺ UY TÍN 2024

Bảng giá cạo vôi răng hiện nay dao động khoảng từ 300.000 - 500.000đ/ đồng, tùy...
BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ TỦY GIÁ RẺ UY TÍN 2024

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ TỦY GIÁ RẺ UY TÍN 2024

Bảng giá điều trị tủy dao động từ 2.000.000 - 3.000.000đ/ răng, tùy thuộc vào tình...
BẢNG GIÁ TẨY TRẮNG RĂNG GIÁ RẺ UY TÍN 2024

BẢNG GIÁ TẨY TRẮNG RĂNG GIÁ RẺ UY TÍN 2024

Bảng giá tẩy trắng răng dao động từ 700.00 - 3.000.000 đồng/ liệu trình, tùy thuộc...
BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG KHÔN GIÁ RẺ UY TÍN 2024

BẢNG GIÁ NHỔ RĂNG KHÔN GIÁ RẺ UY TÍN 2024

Bảng giá nhổ răng khôn hiện nay dao động khoảng từ 2.000.000 - 3.000.000đ/ răng, tùy...
LÀM RĂNG TRẢ GÓP CÓ UY TÍN KHÔNG?

LÀM RĂNG TRẢ GÓP CÓ UY TÍN KHÔNG?

Có nên làm răng sứ trả góp hay không? Đây đang là vấn đề được nhiều người...
Hotline tư vấn miễn phí: 0797036037
Zalo
Zalo